MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XP163 là dòng lu bánh lốp được XCMG phát triển nhằm đáp ứng các yêu cầu thi công mặt đường nhựa và nền móng chất lượng cao.
- Thiết bị sử dụng hệ thống 4 bánh trước và 5 bánh sau, giúp phân bố tải trọng đồng đều trên toàn bộ bề mặt làm việc.
- Động cơ Shangchai công suất 86 kW mang lại khả năng vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu.
- Hệ thống gia tải linh hoạt cho phép điều chỉnh trọng lượng làm việc phù hợp với từng điều kiện thi công.
- Cabin rộng rãi với tầm nhìn tốt giúp nâng cao hiệu quả và sự thoải mái cho người vận hành.
- XP163 đặc biệt phù hợp cho các công trình yêu cầu độ phẳng và độ kín khít cao của lớp bê tông nhựa.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Trọng lượng vận hành tối đa 16 tấn.
- Hệ thống 9 bánh lốp cho khả năng đầm nén đồng đều.
- Chiều rộng đầm nén đạt 2.055 mm.
- Gia tải bổ sung lên tới 3.500 kg.
- Thích hợp cho thi công bê tông nhựa asphalt.
- Động cơ Shangchai bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu.
- Chi phí vận hành và bảo dưỡng thấp.
ỨNG DỤNG
- Thi công mặt đường bê tông nhựa nóng (asphalt).
- Đầm nén lớp móng và lớp cấp phối đá dăm.
- Thi công đường cao tốc và quốc lộ.
- Xây dựng sân bay và đường băng.
- Thi công bến cảng và khu công nghiệp.
- Đầm nén đê đập và các công trình thủy lợi.
- Hoàn thiện bề mặt mặt đường yêu cầu độ bằng phẳng cao.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Trọng lượng vận hành tối thiểu | kg | 11.750 |
| Trọng lượng vận hành tối đa | kg | 16.000 |
| Khối lượng gia tải | kg | 3.500 |
| Dung tích thùng nước | L | 650 |
| Model động cơ | – | Shangchai SC4H115.4G2B |
| Công suất động cơ | kW/rpm | 86/1.800 |
| Tiêu chuẩn khí thải | – | Tier II |
| Mức tiêu hao nhiên liệu | g/kW.h | 205 |
| Chiều rộng đầm nén | mm | 2.055 |
| Chiều rộng làm việc | mm | 2.250 |
| Áp lực lốp xuống nền | kPa | 150 – 300 |
| Áp suất lốp | kPa | 300 – 800 |
| Số lượng lốp (trước/sau) | – | 4 / 5 |
| Cỡ lốp | – | 11.00-20 16PR |
| Chiều rộng lốp | mm | 490 |
| Vệt chồng lốp trước và sau | mm | 45 |
| Tốc độ di chuyển | km/h | 0 – 6,9 – 12,3 |
| Khả năng leo dốc | % | 20 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | mm | 7.330 |
| Khoảng cách trục | mm | 3.700 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 4.800 × 2.356 × 3.440 |



💬 Đánh giá từ khách hàng (0)
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên! 🌟