Mô tả ngắn

Tiêu đề phụ: Xúc lật nhỏ
Dung tích gầu (m³) 1.2
Trọng lượng máy (kg) 6200
Công suất (kW) 65
2650
Tải nâng (kg) 1500
DxRxC (mm) 6850x2180x3110

Trọng lượng vận hành: 6300 Kg
Dung tích gầu: 1.4 m3
Công suất động cơ: 65/2400 kW/rpm

Liên hệ tư vấn / mua hàng

Liên hệ tư vấn / báo giá ngay Chat Zalo tư vấn / báo giá Chat Facebook Tư vấn / Báo giá
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Email: vietnamxcmg@gmail.com
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

Liên hệ tư vấn

Gọi tư vấn / báo giá ngay Chat Zalo tư vấn / báo giá Chat Facebook Tư vấn / báo giá
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Liên hệ tư vấn mua hàng
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061
I. TÍNH NĂNG
Công xuất/ vòng tua máy65/2200 KW/r/min
Hình thức cộng hưởngMột tay trang thủy lực
Dung tích gầu gắp1.2 m3
Trọng lượng nâng1500 kg
Trọng lượng toàn xe6200 kg
Kích thước tổng thể DxRxC6850x2180x3110 mm
Lực kéo lớn nhất50 KN
Lực nâng lớn nhất1600 kg
II. KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể DxRxC6850x2180x3110 mm
Tâm trục2650 mm
Khoảng sáng gầm xe300 mm
Chiều cao xả tải lớn nhất4500 mm
Chiều cao nâng cần tối đa5200 mm
Cự ly bốc xếp hàng hóa900 - 1000 mm
Độ leo dốc26 o
Góc đổ gầu45 o
Góc thu gầu48.5 o
Độ rộng của xe(mặt ngoài lốp sau)2180 mm
Cự ly hai bánh1640 mm
Góc chuyển hướng35 o
Bán kính ngang4470 mm
III. ĐỘNG CƠ QUẠT QUAY TRỰC TIẾP
ModelYTO YT4A2ZU22/0650
Hình thứcXi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, quạt giải nhiệt ly tâm
Công xuất/ vòng tua máy65/2200 KW/r/min
Tiêu chuẩn khí thảiIII EURO
IV. HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Biến môThủy lực hai tuabin
Hộp sốLoại bánh răng hành tinh (Hộp số bền vững, chắc chắn và linh hoạt)
Cần sốHai số tiến một số lùi
V. HẠNG MỤC SỐ
Số tiến0 - 28 km
Số lùi0 - 10 km
VI. HỆ THỐNG THỦY LỰC
Hình thức cộng hưởngĐiều khiển bằng tay
Một tay trang thủy lực
Thời gian nâng, hạ ,đổ9 s
VII. HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chínhPhanh dầu trợ lực hơi
VIII. HỆ THỐNG LÁI
Hình thức4 dây - Thủy lực cộng hưởng
Áp suất16 Mpa
IX. LƯỢNG DẦU CHO CÁC HỆ THỐNG TRÊN XE
Dầu diêzel110 L
Dầu thủy lực150 L
X. THÔNG SỐ KĨ THUẬT LỐP
Qui cách lốp16/70-24 icnh
0.39 Mpa (lốp trước)
0.39 Mpa (lốp sau)
XI. CABIN
CabinKhoảng sáng tầm nhìn trước 180 độ.
Hệ thống âm thanh hai loa, quạt gió
Ghế mềm, điều chình theo ý muốn.

Giới Thiệu Xúc Lật 1.4m3:

-Xe xúc lật 1.4m3 LW200KV của XCMG là một trong những dòng xe xúc lật được thiết kế và sản xuất với công nghệ tiên tiến hiện nay,được sử dụng phụ vụ xây dựng,nhà máy,mỏ đá cát…

-Với khả năng vận hành mạnh mẽ và ổn định trên mọi địa hình, xe xúc lật 1.4m3 LW200KV của XCMG là một trong những lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng lớn và nặng.

-Ngoài ra, xe còn được trang bị các tính năng an toàn như hệ thống phanh ABS và hệ thống giảm chấn, giúp tăng độ bền và độ tin cậy của xe.

-Với thiết kế hiện đại và chất lượng đáng tin cậy, xe xúc lật LW200KV của XCMG là một sự lựa chọn tuyệt vời cho các nhà thầu và doanh nghiệp trong ngành xây dựng.

  Động Cơ:

-Xe xúc lật 1.4m3 LW200KV của XCMG được trang bị động cơ diesel Yuchai YC4A90-T21,công suất tối đa 65 kW và 2400 rpm. Động cơ này được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn khí thải Euro III và có khả năng tiết kiệm nhiên liệu.

-Hộp số của xe xúc lật LW200KV là hộp số tự động 2 cấp, được trang bị hệ thống điều khiển điện tử EGS (Electronic Gear Shift), giúp tăng hiệu suất vận hành và giảm mức tiêu thụ nhiên liệu.

-Hệ thống truyền động 4 bánh toàn thời gian giúp xe vận hành ổn định trên mọi địa hình và tăng khả năng vượt địa hình của xe.

  Khung Xe:

-Khung xe xúc lật 1.4m3 LW200KV được làm bằng thép chất lượng cao, có khả năng chịu lực và chống va đập tốt.

-Khung xe được thiết kế với cấu trúc chắc chắn và độ bền cao để đảm bảo an toàn cho người sử dụng trong quá trình vận hành.

-Ngoài ra, khung xe còn được trang bị các hệ thống giảm chấn và treo để giảm thiểu rung động và tăng độ ổn định khi hoạt động trên địa hình khó khăn.

  Cabin và Hệ Thống Phanh:

-Cabin của xe xúc lật 1.4m3 LW200KV rộng rãi, thoải mái với cửa sổ lớn và hệ thống điều hòa không khí.

-Nó cũng tích hợp hệ thống giải trí và an toàn như hệ thống chống trộm, báo động và camera giám sát.

-Hệ thống phanh của xe xúc lật LW200KV được trang bị phanh đĩa ở cả bánh trước và bánh sau, giúp tăng khả năng phanh và đảm bảo an toàn khi vận hành.

-Ngoài ra, xe còn được trang bị hệ thống phanh tay để giữ vị trí khi đỗ xe. Hệ thống phanh của xe xúc lật LW200KV được thiết kế để hoạt động hiệu quả và đáp ứng được các yêu cầu an toàn trong quá trình vận hành. 

Thông số kĩ thuật chính

Nội dung Đơn vị Thông số
Tải trọng nâng gầu kg 2000
Dung tích gầu m3 1.4
Trọng lượng vận hành kg 6300
Chiều cao đổ tải mm 3200
Tầm với đổ tải mm 850
Khoảng cách trục mm 2300
Chiều rộng tâm hai lốp mm 1550
Lực đào lớn nhất kN 60
Thời gian nâng, hạ, đổ giây 9
Bán kính quay vòng mm 4870
Góc lái độ 35
Khả năng leo dốc độ 28
Qui cách lốp inch 16/70-20
Kích thước tổng thể mm 6045 x 2060 x 2950
Động cơ Yuchai YC4A90-T21

 

Công suất động cơ kW/rpm 65/2400
Tốc độ di chuyển số I km/h 9
Tốc độ di chuyển số II km/h 26

Trên đây là thông số kỹ thuật xe xúc lật LW200KV,thông tin có thể chưa chính xác vì có thể tốt hơn qua những lần cải tiến.

*ảnh xúc lật 1.4m3 LW200FV làm việc trong nhà máy

0.00
ĐÁNH GIÁ TRUNG BÌNH
0 đánh giá
5
0% | 0 đánh giá
4
0% | 0 đánh giá
3
0% | 0 đánh giá
2
0% | 0 đánh giá
1
0% | 0 đánh giá

💬 Đánh giá từ khách hàng (0)

Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên! 🌟

Hỏi đáp

  • Chưa có câu hỏi nào.
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Liên hệ tư vấn mua hàng
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

Phụ tùng tương ứng

Xem gần đây

Sản phẩm mới nhất

Xe trộn bê tông điện

Trọng lượng máy14.500 kg
Dung tích trộn7,5 m³
Công suất270 kW

Xe trộn bê tông điện

Dung tích trộn6 m³
Công suất180 kW
Dung lượng pin288 kWh

Xe cẩu bánh lốp

Sức nâng lớn nhất25 tấn
Công suất213 kW
Chiều dài cần chính11,15-44 m

Xe cẩu bánh lốp

Sức nâng lớn nhất10 tấn
Công suất118 kW
Chiều dài cần chính28,7 m