MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XT1204-5D được trang bị động cơ Shangchai SC4H135.3G4 4 xi-lanh dung tích 4,3 L, mang lại công suất mạnh mẽ và mô-men xoắn lớn, đáp ứng tốt các công việc tải nặng.
- Khung gầm cỡ lớn cùng chiều dài cơ sở tối ưu giúp tăng lực kéo, nâng cao độ ổn định khi làm việc với các nông cụ có tải trọng lớn.
- Hộp số cơ khí 12 số tiến và 12 số lùi kết hợp ly hợp khô giúp chuyển số linh hoạt và phù hợp với nhiều điều kiện canh tác.
- Hệ thống nâng hạ điều khiển điện – thủy lực hỗ trợ các chức năng nâng, hạ, lật nông cụ bằng một nút bấm, giúp nâng cao hiệu quả làm việc.
- Trục PTO được gia cường với vật liệu hợp kim cường độ cao, đảm bảo truyền mô-men lớn và nâng cao độ bền khi vận hành liên tục.
- Khoảng cách bánh xe có thể điều chỉnh trong phạm vi 1,35–1,95 m, giúp máy thích ứng với nhiều loại cây trồng và phương thức canh tác khác nhau.
- Cabin rộng với thiết kế 6 trụ, trang bị điều hòa hai chiều, khả năng cách âm tốt và bảng điều khiển bố trí khoa học, mang lại sự thoải mái cho người vận hành trong thời gian dài.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Công suất động cơ 88,2 kW (120 HP).
- Động cơ 4 xi-lanh dung tích 4,3 L.
- Hộp số 12 số tiến + 12 số lùi.
- Hệ thống nâng hạ điện – thủy lực.
- Lực kéo tối đa 38 kN.
- Lực nâng tối đa 25 kN tại điểm treo 610 mm.
- Khoảng cách bánh xe điều chỉnh linh hoạt.
- Cabin điều hòa nóng/lạnh, vận hành thoải mái.
ỨNG DỤNG
- Cày đất.
- Xới đất và làm đất.
- Gieo hạt.
- Chăm sóc cây trồng.
- Làm đất ruộng nước và ruộng khô.
- Kéo rơ-moóc và vận chuyển nông sản.
- Vận hành các thiết bị sử dụng trục PTO như máy xới, máy gieo hạt, máy phun và máy ép kiện.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Model động cơ | – | SC4H135.3G4 |
| Công suất động cơ | kW | 88,2 |
| Tốc độ định mức | vòng/phút | 2.300 |
| Hệ thống nạp | – | Tăng áp |
| Hộp số | – | Ly hợp khô, 12 số tiến + 12 số lùi |
| Công suất PTO | kW | ≥75 |
| Tốc độ PTO | vòng/phút | 540 / 720 |
| Lực kéo tối đa | kN | 38 |
| Lực nâng tối đa tại điểm treo (610 mm) | kN | 25 |
| Phương thức điều chỉnh độ sâu | – | Nâng cưỡng bức, điều chỉnh vị trí |
| Tốc độ di chuyển tối đa | km/h | 32 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | L | 168 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 4.700 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 4.595 × 2.350 × 2.739 |


