MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XP261 là dòng lu bánh lốp tự hành được XCMG phát triển nhằm đáp ứng các yêu cầu đầm nén chất lượng cao trong xây dựng giao thông và hạ tầng.
- Thiết bị sử dụng hệ thống 4 bánh trước và 5 bánh sau, giúp phân bố áp lực đồng đều, nâng cao hiệu quả đầm nén và chất lượng bề mặt.
- Động cơ Shangchai công suất 92 kW mang lại khả năng vận hành ổn định, tiết kiệm nhiên liệu và đáp ứng tiêu chuẩn khí thải hiện hành.
- Hệ thống truyền động thủy lực kết hợp hộp số powershift giúp vận hành linh hoạt và chuyển số êm ái.
- Hệ thống phun nước áp lực và phun dầu chống bám lốp giúp nâng cao chất lượng thi công mặt đường bê tông nhựa.
- Cabin rộng rãi với tầm quan sát tốt, hệ thống điều khiển bố trí khoa học giúp người vận hành làm việc thoải mái trong thời gian dài.
- XP261 phù hợp với các công trình yêu cầu độ chặt và độ bằng phẳng cao.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Trọng lượng vận hành tối đa 26 tấn.
- Hệ thống 9 bánh lốp đầm nén đồng đều.
- Gia tải linh hoạt theo yêu cầu thi công.
- Động cơ Shangchai tiết kiệm nhiên liệu.
- Hệ thống phun nước và phun dầu chống bám lốp.
- Khả năng vận hành ổn định trên nhiều điều kiện mặt đường.
- Chi phí vận hành và bảo dưỡng thấp.
ỨNG DỤNG
- Thi công mặt đường bê tông nhựa (Asphalt).
- Đầm nén lớp móng và lớp cấp phối đá dăm.
- Thi công đường cao tốc, quốc lộ và tỉnh lộ.
- Xây dựng sân bay và đường băng.
- Thi công khu công nghiệp và bến cảng.
- Đầm nén nền đường, bãi chứa và các công trình hạ tầng.
- Hoàn thiện bề mặt mặt đường yêu cầu độ kín khít và độ bằng phẳng cao.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Trọng lượng vận hành tiêu chuẩn | kg | 15.000 |
| Trọng lượng vận hành tối đa | kg | 26.000 |
| Khối lượng gia tải | kg | 11.000 |
| Model động cơ | – | Shangchai SC4H125G2 |
| Công suất động cơ | kW/rpm | 92/2.200 |
| Tiêu chuẩn khí thải | – | China II |
| Số lượng lốp (trước/sau) | – | 4 / 5 |
| Cỡ lốp | – | 13/80-20 |
| Chiều rộng đầm nén | mm | 2.360 |
| Áp suất lốp | kPa | 200 – 470 |
| Áp lực tiếp đất | kPa | 250 – 420 |
| Tốc độ di chuyển | km/h | 0 – 8 / 0 – 16 |
| Khả năng leo dốc | % | 20 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | mm | 7.620 |
| Khoảng cách trục | mm | 3.840 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | L | 180 |
| Dung tích thùng nước | L | 650 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 4.925 × 2.530 × 3.450 |



💬 Đánh giá từ khách hàng (0)
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên! 🌟