MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XUL307F được phát triển chuyên dụng cho công tác xúc, vận chuyển và bốc dỡ quặng trong các mỏ kim loại, mỏ phi kim và đường hầm.
- Máy được trang bị động cơ Volvo công suất 160 kW, đáp ứng các tiêu chuẩn khí thải quốc tế, mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.
- Hệ thống truyền động sử dụng cầu và hộp số DANA, giúp tăng độ bền, nâng cao lực kéo và đảm bảo hiệu suất làm việc ổn định trong điều kiện khai thác khắc nghiệt.
- Khung xe khớp nối trung tâm với góc lái lớn giúp máy di chuyển linh hoạt và quay đầu dễ dàng trong các đường hầm có không gian hạn chế.
- Hệ thống thủy lực hai bơm hợp lưu giúp rút ngắn chu kỳ làm việc, nâng cao năng suất xúc và bốc dỡ vật liệu.
- Cabin đạt tiêu chuẩn ROPS/FOPS với tầm quan sát rộng, mang lại môi trường làm việc an toàn và thoải mái cho người vận hành.
- Máy có thể tích hợp nhiều tùy chọn như hệ thống chữa cháy tự động, bôi trơn tự động, cân tải, điều khiển từ xa và hệ thống giám sát thông minh để đáp ứng các yêu cầu khai thác hiện đại.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Tải trọng định mức 7 tấn.
- Dung tích gầu 3,0 m³.
- Động cơ Volvo công suất 160 kW.
- Hệ truyền động DANA bền bỉ và đáng tin cậy.
- Khung xe khớp nối trung tâm, bán kính quay nhỏ.
- Cabin đạt tiêu chuẩn ROPS/FOPS.
- Hệ thống thủy lực hiệu suất cao, chu kỳ làm việc nhanh.
- Hỗ trợ nhiều tùy chọn tự động hóa và giám sát từ xa.
ỨNG DỤNG
- Khai thác mỏ kim loại dưới hầm lò.
- Khai thác mỏ phi kim.
- Thi công và đào đường hầm.
- Xúc, bốc và vận chuyển quặng.
- Chất tải cho xe tải mỏ hầm lò.
- Làm việc trong môi trường khai thác có không gian hạn chế.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Dung tích gầu | m³ | 3,0 |
| Tải trọng định mức | kg | 7.000 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 19.800 ± 500 |
| Model động cơ | – | Volvo TAD880VE |
| Công suất động cơ | kW | 160 |
| Tiêu chuẩn khí thải | – | EU Stage III (tùy thị trường có thể đạt Stage V) |
| Hệ thống truyền động | – | Hộp số và cầu DANA |
| Lực xúc tối đa | kN | 130 |
| Lực kéo tối đa | kN | 175 |
| Tốc độ di chuyển tối đa | km/h | 24 |
| Khả năng leo dốc | ° | 14 |
| Chiều cao xả tải | mm | 1.938 |
| Khoảng cách xả tải | mm | 1.630 |
| Bán kính quay nhỏ nhất (trong/ngoài) | mm | 3.075 / 5.870 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3.180 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 338 |
| Góc lái khung xe | ° | ±42,5 |
| Góc dao động khung xe | ° | 8 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 8.930 × 2.290 × 2.290 |


