Máy khoan cọc nhồi

XR360

Trọng lượng máy
90.000 kg
Công suất
298 kW
Độ sâu khoan lớn nhất
92 m
Lực ép xuống lớn nhất
240 kN
Kích thước làm việc
11.000×4.800×24.586 mm
Kích thước vận chuyển
18.810×3.500×3.500 mm

MÔ TẢ SẢN PHẨM

  • XCMG XR360 là dòng máy khoan cọc nhồi (Rotary Drilling Rig) hạng nặng, được thiết kế cho các dự án nền móng quy mô lớn.
  • Thiết bị phù hợp thi công cọc khoan nhồi cho cầu đường, đường sắt, metro, cảng biển và các tòa nhà cao tầng.
  • Máy được trang bị động cơ Cummins QSM11-C400 công suất 298 kW, đáp ứng các điều kiện thi công cường độ cao.
  • Mô-men xoắn đầu khoan lên tới 360 kN·m, phù hợp với các lớp địa chất phức tạp và nền đá cứng.
  • Hệ thống điều khiển thông minh giúp giám sát độ sâu khoan, độ thẳng đứng và trạng thái vận hành theo thời gian thực.

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT

Mô-men xoắn lớn, khoan hiệu quả

  • Mô-men xoắn đầu khoan đạt 360 kN·m.
  • Đường kính khoan tối đa lên đến 2.500 mm.
  • Khả năng thi công tốt trong đất cứng, sỏi đá và địa tầng phức tạp.

Khả năng khoan sâu vượt trội

  • Độ sâu khoan tối đa đạt 92 – 103 m tùy cấu hình cần khoan.
  • Đáp ứng yêu cầu thi công móng sâu cho các công trình lớn.

Hệ thống thủy lực tiên tiến

  • Sử dụng hệ thống cảm biến tải (Load Sensing).
  • Nâng cao hiệu suất làm việc.
  • Giảm tiêu hao nhiên liệu và nhiệt độ dầu thủy lực.

Kết cấu ổn định, độ tin cậy cao

  • Khung gầm xích thủy lực chuyên dụng có khả năng mở rộng.
  • Đảm bảo độ ổn định khi khoan đường kính lớn và độ sâu lớn.
  • Khả năng leo dốc đạt 40%.

Điều khiển thông minh

  • Tích hợp hệ thống CAN Bus và PLC.
  • Hiển thị độ sâu khoan tự động.
  • Chẩn đoán lỗi và giám sát trạng thái thiết bị theo thời gian thực.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Nội dung Đơn vị Thông số
Model XR360
Loại thiết bị Máy khoan cọc nhồi
Động cơ Cummins QSM11-C400
Công suất định mức kW 298
Mô-men xoắn đầu khoan kN·m 360
Tốc độ quay đầu khoan vòng/phút 7 – 20
Đường kính khoan lớn nhất mm 2.500
Độ sâu khoan lớn nhất m 92
Lực ép xuống lớn nhất kN 240
Lực kéo lên lớn nhất kN 220
Hành trình xi lanh ép m 6,0
Lực kéo tời chính kN 320
Tốc độ tời chính m/phút 72
Lực kéo tời phụ kN 100
Tốc độ tời phụ m/phút ≥65
Góc nghiêng cần khoan (trái/phải) ° ±4
Góc nghiêng trước ° 5
Góc nghiêng sau ° 15
Tốc độ di chuyển km/h 1,5
Khả năng leo dốc % 40
Chiều rộng guốc xích mm 800
Áp suất hệ thống thủy lực MPa 33
Trọng lượng vận hành t 90
Kích thước làm việc (D × R × C) mm 11.000 × 4.800 × 24.586
Kích thước vận chuyển (D × R × C) mm 18.810 × 3.500 × 3.500

Ứng dụng

  • Thi công cọc khoan nhồi cầu đường.
  • Dự án đường sắt và metro.
  • Nền móng nhà cao tầng.
  • Cảng biển và công trình hạ tầng quy mô lớn.
  • Công trình công nghiệp và năng lượng.

 

Sản phẩm liên quan

Hỗ trợ tư vấn
Đồng hành tận tâm
Chât lượng toàn cầu
Bảo dưỡng toàn quốc