Xe lu 2 bánh thép 10 tấn

XD103

Trọng lượng máy
10.000 kg
Công suất
93 kW
Tần số rung
45/67 Hz
Biên độ rung
0,8/0,3 mm
Lực kích rung
90/65 kN
DxRxC (mm)
4.895×1.880×3.080

MÔ TẢ SẢN PHẨM

  • XCMG XD103 là dòng lu rung hai bánh thép trọng lượng 10 tấn thuộc thế hệ lu đường cao cấp của XCMG.
  • Thiết bị được thiết kế chuyên dụng cho công tác lu lèn lớp bê tông nhựa, lớp móng và các công trình giao thông chất lượng cao.
  • Hệ thống dẫn động thủy lực toàn phần giúp vận hành êm ái và kiểm soát chính xác.
  • Hai trống lu thép có khả năng rung độc lập hoặc đồng thời, đáp ứng nhiều yêu cầu thi công khác nhau.
  • Phù hợp cho đường cao tốc, sân bay, bãi container, khu công nghiệp và hạ tầng đô thị.

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT

Hiệu quả lu lèn vượt trội

  • Trọng lượng vận hành 10 tấn.
  • Tần số rung cao giúp tăng độ chặt bề mặt.
  • Độ đồng đều lu lèn tốt trên toàn bộ chiều rộng trống lu.
  • Đáp ứng yêu cầu thi công các dự án giao thông tiêu chuẩn cao.

Hệ thống thủy lực tiên tiến

  • Dẫn động thủy lực kín cho cả hệ thống di chuyển và rung.
  • Điều khiển chính xác, phản hồi nhanh.
  • Hiệu suất truyền động cao, giảm tổn thất năng lượng.

Vận hành linh hoạt

  • Khớp nối trung tâm cho khả năng quay vòng linh hoạt.
  • Phù hợp thi công trong khu vực đô thị và không gian hạn chế.
  • Tầm quan sát rộng giúp nâng cao độ an toàn khi vận hành.

Cabin hiện đại

  • Cabin ROPS tiêu chuẩn.
  • Ghế ngồi giảm chấn tạo sự thoải mái cho người vận hành.
  • Điều hòa không khí và bảng điều khiển trực quan.
  • Giảm mệt mỏi trong các ca làm việc kéo dài.

Chi phí sử dụng thấp

  • Động cơ Cummins tiết kiệm nhiên liệu.
  • Hệ thống bảo trì thuận tiện.
  • Độ tin cậy cao, giảm thời gian dừng máy.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Nội dung Đơn vị Thông số
Model XD103
Loại thiết bị Lu rung hai bánh thép
Trọng lượng vận hành kg 10.000
Động cơ Cummins QSB3.9-C125
Công suất động cơ kW 93
Tốc độ di chuyển km/h 0 – 12
Khả năng leo dốc % 35
Chiều rộng lu lèn mm 1.680
Đường kính trống lu mm 1.150
Tải trọng tuyến tính tĩnh N/cm 299 / 299
Tần số rung Hz 45 / 67
Biên độ rung mm 0,8 / 0,3
Lực kích rung kN 90 / 65
Bán kính quay vòng tối thiểu mm 5.550
Dung tích thùng nhiên liệu L 220
Kích thước tổng thể (D × R × C) mm 4.895 × 1.880 × 3.080

Ứng dụng

  • Lu lèn lớp bê tông nhựa mặt đường.
  • Lu lèn lớp móng cấp phối đá dăm.
  • Thi công đường cao tốc và quốc lộ.
  • Thi công sân bay, cảng biển và khu công nghiệp.
  • Bảo trì, nâng cấp hạ tầng giao thông đô thị.

Sản phẩm liên quan

Hỗ trợ tư vấn
Đồng hành tận tâm
Chât lượng toàn cầu
Bảo dưỡng toàn quốc