MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XCMG D5-TYS160-3 là dòng máy ủi bánh xích công suất 160 HP, được phát triển cho các công việc san gạt, đào đắp, mở đường và xử lý mặt bằng.
- Thiết bị sử dụng công nghệ truyền động thủy lực tiên tiến, mang lại hiệu suất làm việc ổn định và độ tin cậy cao.
- Máy được trang bị động cơ Weichai tăng áp mạnh mẽ, đáp ứng tốt các điều kiện làm việc liên tục và tải nặng.
- Kết cấu khung gầm chắc chắn giúp máy hoạt động hiệu quả trên nhiều loại địa hình khác nhau.
- Phù hợp cho các công trình giao thông, khai thác mỏ, thủy lợi, san lấp mặt bằng và xây dựng hạ tầng.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
Công suất mạnh mẽ, hiệu suất cao
- Động cơ công suất 131 kW (160 HP).
- Mô-men xoắn lớn, đáp ứng tốt các công việc san gạt khối lượng lớn.
- Khả năng làm việc ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
Hệ thống truyền động tin cậy
- Hộp số hành tinh powershift điều khiển thủy lực.
- Chuyển số êm ái và chính xác.
- Giảm tổn thất công suất trong quá trình vận hành.
Khả năng san gạt vượt trội
- Lực kéo lớn.
- Lưỡi ủi dung tích lớn giúp tăng năng suất thi công.
- Phù hợp cho công tác đào đắp, san nền và mở đường.
Khung gầm bền bỉ
- Hệ thống xích chịu tải cao.
- Kết cấu gia cường cho tuổi thọ dài hơn.
- Hoạt động tốt trên nền đất yếu, đá dăm và địa hình phức tạp.
Cabin vận hành hiện đại
- Cabin kín, tầm quan sát rộng.
- Điều hòa không khí tiêu chuẩn.
- Ghế ngồi giảm chấn giúp giảm mệt mỏi cho người vận hành.
Bảo dưỡng thuận tiện
- Các điểm kiểm tra được bố trí hợp lý.
- Dễ dàng tiếp cận động cơ và hệ thống thủy lực.
- Giảm thời gian bảo trì và chi phí vận hành.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Model | – | D5-TYS160-3 |
| Loại thiết bị | – | Máy ủi bánh xích |
| Trọng lượng vận hành | kg | 17.000 |
| Động cơ | – | Weichai WD10G178E25 |
| Công suất động cơ | kW | 131 |
| Công suất động cơ | HP | 160 |
| Tốc độ định mức | rpm | 1.850 |
| Dung tích lưỡi ủi thẳng | m³ | 4,5 |
| Chiều rộng lưỡi ủi | mm | 3.397 |
| Chiều cao lưỡi ủi | mm | 1.150 |
| Chiều cao nâng lưỡi tối đa | mm | 1.095 |
| Chiều sâu đào tối đa | mm | 545 |
| Áp suất tiếp đất | MPa | 0,067 |
| Chiều rộng guốc xích | mm | 510 |
| Khoảng cách tâm xích | mm | 1.880 |
| Chiều dài tiếp xúc mặt đất | mm | 2.430 |
| Tốc độ tiến số 1 | km/h | 3,29 |
| Tốc độ tiến số 2 | km/h | 5,82 |
| Tốc độ tiến số 3 | km/h | 9,63 |
| Tốc độ lùi số 1 | km/h | 4,28 |
| Tốc độ lùi số 2 | km/h | 7,59 |
| Tốc độ lùi số 3 | km/h | 12,53 |
| Khả năng leo dốc | ° | 30 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | L | 300 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 5.030 × 3.397 × 3.070 |
Ứng dụng
- San lấp mặt bằng công nghiệp.
- Thi công đường giao thông và cao tốc.
- Khai thác mỏ và bãi vật liệu.
- Xây dựng đập thủy lợi và hồ chứa.
- Thi công khu công nghiệp và khu đô thị.
- Mở đường công vụ và công trình hạ tầng.















💬 Đánh giá từ khách hàng (0)
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên! 🌟