Máy san gạt cỡ nhỏ

GR100

Trọng lượng máy
7.350 kg
Kích thước lưỡi gạt
3.048×500 mm
Công suất
75 kW
Chiều cao nâng lưỡi gạt
300 mm
Chiều sâu làm việc tối đa
500 mm
DxRxC
6.888×2.374×3.150 mm

MÔ TẢ SẢN PHẨM

  • XCMG GR100 là dòng máy san gạt cỡ nhỏ thuộc phân khúc 10 tấn, được thiết kế cho các công việc san nền, tạo mặt bằng và bảo trì đường giao thông.
  • Thiết bị được trang bị động cơ diesel tăng áp công suất 75 kW, đáp ứng tốt nhu cầu thi công trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau.
  • Kết cấu khung máy chắc chắn, khả năng cơ động cao giúp máy hoạt động hiệu quả trên các công trường vừa và nhỏ.
  • Hệ thống điều khiển thủy lực giúp thao tác lưỡi san chính xác và linh hoạt.
  • GR100 phù hợp cho các dự án giao thông nông thôn, khu công nghiệp, san lấp mặt bằng và công trình hạ tầng.

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT

Thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt

  • Kích thước máy gọn gàng.
  • Bán kính quay vòng nhỏ.
  • Dễ dàng làm việc tại các khu vực có không gian hạn chế.
  • Thuận tiện vận chuyển giữa các công trường.

Hiệu suất san gạt ổn định

  • Công suất động cơ 75 kW.
  • Lưỡi san rộng 3.048 mm.
  • Khả năng san gạt chính xác và đồng đều.
  • Phù hợp cho công tác hoàn thiện nền đường và mặt bằng.

Hệ thống thủy lực đáng tin cậy

  • Điều khiển nâng, hạ và xoay lưỡi san dễ dàng.
  • Đáp ứng nhanh các thao tác vận hành.
  • Nâng cao hiệu quả làm việc.

Cabin vận hành tiện nghi

  • Tầm quan sát rộng.
  • Ghế ngồi điều chỉnh linh hoạt.
  • Hệ thống điều khiển bố trí khoa học.
  • Giúp giảm mệt mỏi khi làm việc trong thời gian dài.

Chi phí đầu tư hợp lý

  • Tiêu hao nhiên liệu thấp.
  • Bảo dưỡng đơn giản.
  • Phụ tùng thay thế dễ tìm.
  • Phù hợp với các nhà thầu vừa và nhỏ.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Nội dung Đơn vị Thông số
Model GR100
Loại thiết bị Máy san gạt
Trọng lượng vận hành kg 7.350
Động cơ Dongfeng Cummins 4BTA3.9-C100-II
Công suất động cơ kW 75
Công suất động cơ HP 100
Tốc độ định mức rpm 2.400
Tốc độ di chuyển tiến km/h 5 / 8 / 11 / 19 / 23 / 38
Tốc độ di chuyển lùi km/h 5 / 11 / 23
Lực kéo lớn nhất kN 41,6
Khả năng leo dốc % 20
Góc đánh lái bánh trước ° ±49
Góc nghiêng bánh trước ° ±17
Chiều rộng lưỡi san mm 3.048
Chiều cao lưỡi san mm 500
Góc xoay lưỡi san ° 360
Chiều sâu cắt tối đa mm 500
Chiều cao nâng tối đa mm 300
Bán kính quay vòng tối thiểu m 6,6
Dung tích thùng nhiên liệu L 140
Kích thước tổng thể (D × R × C) mm 6.888 × 2.374 × 3.150

4. Ứng dụng

  • San lấp mặt bằng công trình.
  • Thi công đường giao thông nông thôn.
  • Tạo hình và hoàn thiện nền đường.
  • Bảo trì đường đất và đường cấp phối.
  • Thi công khu công nghiệp và khu đô thị.
  • Công trình thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật.

Sản phẩm liên quan

Hỗ trợ tư vấn
Đồng hành tận tâm
Chât lượng toàn cầu
Bảo dưỡng toàn quốc