MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XP305KIV là dòng lu bánh lốp thế hệ mới được XCMG phát triển nhằm đáp ứng các yêu cầu đầm nén chất lượng cao trong thi công giao thông hiện đại.
- Thiết bị được trang bị động cơ công suất 129 kW đạt tiêu chuẩn khí thải China IV, sử dụng hệ thống xử lý khí thải EGR + DOC + DPF, không cần sử dụng dung dịch AdBlue, giúp giảm chi phí vận hành.
- Hệ thống truyền động sử dụng biến mô thủy lực kết hợp hộp số powershift giúp máy vận hành êm ái và tự động thích ứng với điều kiện tải.
- Hệ thống phanh hai mạch tác động lên toàn bộ bánh xe giúp nâng cao độ an toàn và hiệu quả khi làm việc trên địa hình dốc.
- Hệ thống 9 bánh lốp tạo áp lực tiếp xúc lớn, nâng cao độ chặt và độ kín khít của lớp vật liệu sau đầm nén.
- Cabin được thiết kế theo tiêu chuẩn công thái học với tầm quan sát rộng, giúp người vận hành làm việc thoải mái và an toàn trong thời gian dài.
- XP305KIV phù hợp cho các dự án giao thông yêu cầu chất lượng hoàn thiện mặt đường cao.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Trọng lượng vận hành tối đa 30,3 tấn.
- Động cơ 129 kW đạt tiêu chuẩn khí thải China IV.
- Không cần sử dụng dung dịch AdBlue.
- Hệ thống phanh hai mạch trên tất cả các bánh xe.
- Chiều rộng đầm nén lên tới 2.750 mm.
- Hệ thống 9 bánh lốp cho khả năng đầm nén đồng đều.
- Hiệu suất đầm nén cao, tiết kiệm nhiên liệu và chi phí vận hành.
ỨNG DỤNG
- Thi công mặt đường bê tông nhựa (Asphalt).
- Đầm nén lớp móng và lớp cấp phối đá dăm.
- Thi công đường cao tốc, quốc lộ và tỉnh lộ.
- Xây dựng sân bay và đường băng.
- Thi công đê đập và công trình thủy lợi.
- Thi công khu công nghiệp, bến cảng và khu logistics.
- Hoàn thiện mặt đường yêu cầu độ bằng phẳng và độ kín khít cao.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Trọng lượng vận hành tối đa | kg | 30.300 |
| Model động cơ | – | Diesel China IV |
| Công suất động cơ | kW | 129 |
| Dung tích động cơ | L | 5,13 |
| Tiêu chuẩn khí thải | – | China IV |
| Hệ thống xử lý khí thải | – | EGR + DOC + DPF |
| Số lượng lốp (trước/sau) | – | 4 / 5 |
| Chiều rộng đầm nén | mm | 2.750 |
| Áp lực tiếp đất lớn nhất | kPa | 460 |
| Khả năng leo dốc | % | 40 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | mm | 8.100 |
| Tốc độ di chuyển tối đa | km/h | 20 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 5.100 × 2.870 × 3.430 |


