Xe san gạt cỡ nhỏ

GR1003

Trọng lượng máy
7.500 kg
Kích thước lưỡi gạt
3.048×450 mm
Công suất
74 kW
Chiều cao nâng lưỡi gạt
310 mm
Chiều sâu làm việc tối đa
350 mm
DxRxC
7.230×2.375×3.150 mm

MÔ TẢ SẢN PHẨM

  • XCMG GR1003 là dòng xe san gạt cỡ nhỏ, phù hợp cho các công trình giao thông nông thôn, hạ tầng đô thị, thủy lợi và cải tạo mặt bằng.
  • Máy được trang bị động cơ Weichai WP4.1 công suất 74 kW (75 kW theo một số thị trường), đáp ứng nhu cầu thi công liên tục và ổn định.
  • Lưỡi gạt dài 3.048 m giúp san phẳng, tạo dốc, đào rãnh và xử lý nền đường hiệu quả.
  • Thiết kế nhỏ gọn với chiều rộng thân máy chỉ 2.375 m, thuận tiện làm việc tại các khu vực có không gian hạn chế.
  • Là thiết bị phù hợp cho thi công đường giao thông, sân bãi, nông nghiệp và các dự án hạ tầng quy mô vừa và nhỏ.

ƯU ĐIỂM

Động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu

  • Động cơ Weichai WP4.1 công suất 74 kW.
  • Mô-men xoắn lớn, đáp ứng tốt các công việc san gạt nặng.
  • Chi phí vận hành và bảo dưỡng thấp.

Hiệu quả thi công cao

  • Lưỡi san rộng 3.048 mm, chiều cao lưỡi 450 mm.
  • Thực hiện nhiều công việc như san nền, tạo dốc, đào rãnh và dọn tuyết.
  • 6 số tiến và 3 số lùi giúp lựa chọn tốc độ phù hợp với từng điều kiện làm việc.

Khả năng cơ động tốt

  • Bán kính quay vòng tối thiểu chỉ 6 m.
  • Góc lái bánh trước lớn giúp vận hành linh hoạt trên công trường.
  • Khả năng leo dốc đạt trên 25%.

Độ bền và độ tin cậy cao

  • Kết cấu khung xe chắc chắn.
  • Hệ thống thủy lực làm việc ổn định.
  • Phù hợp với điều kiện thi công khắc nghiệt và cường độ làm việc liên tục.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH

Nội dung Đơn vị Thông số
Model động cơ Weichai WP4.1
Công suất định mức kW/rpm 74 / 2200
Trọng lượng vận hành kg 7.500
Chiều dài tổng thể mm 7.230
Chiều rộng tổng thể mm 2.375
Chiều cao tổng thể mm 3.150
Kích thước lưỡi gạt (Dài × Cao) mm 3.048 × 450
Chiều cao nâng lưỡi gạt tối đa mm 310
Chiều sâu cắt tối đa mm 350
Góc quay vòng bánh trước ° ±49
Góc nghiêng bánh trước ° ±17
Bán kính quay vòng tối thiểu m 6
Lực kéo lớn nhất kN ≥39
Khả năng leo dốc % ≥25
Tốc độ tiến số 1 km/h 5
Tốc độ tiến số 2 km/h 8
Tốc độ tiến số 3 km/h 11
Tốc độ tiến số 4 km/h 17
Tốc độ tiến số 5 km/h 24
Tốc độ tiến số 6 km/h 38
Tốc độ lùi số 1 km/h 5
Tốc độ lùi số 2 km/h 11
Tốc độ lùi số 3 km/h 24
Dung tích thùng nhiên liệu L 150
Cỡ lốp 16/70-2

Sản phẩm liên quan

Hỗ trợ tư vấn
Đồng hành tận tâm
Chât lượng toàn cầu
Bảo dưỡng toàn quốc