Mô tả ngắn

Tiêu đề phụ: Xe san gạt cỡ nhỏ
Trọng lượng máy 7.500 kg
Kích thước lưỡi gạt 3.048×450 mm
Công suất 74 kW
Chiều cao nâng lưỡi gạt 310 mm
Chiều sâu làm việc tối đa 350 mm
DxRxC 7.230×2.375×3.150 mm

Trọng lượng vận hành:          7500   Kg

Công suất động cơ:                75      kW

Kích thước lưỡi gạt:              3048   mm

Liên hệ tư vấn / mua hàng

Liên hệ tư vấn / báo giá ngay Chat Zalo tư vấn / báo giá Chat Facebook Tư vấn / Báo giá
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Email: vietnamxcmg@gmail.com
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

Liên hệ tư vấn

Gọi tư vấn / báo giá ngay Chat Zalo tư vấn / báo giá Chat Facebook Tư vấn / báo giá
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Liên hệ tư vấn mua hàng
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

MÔ TẢ SẢN PHẨM

  • XCMG GR1003 là dòng xe san gạt cỡ nhỏ, phù hợp cho các công trình giao thông nông thôn, hạ tầng đô thị, thủy lợi và cải tạo mặt bằng.
  • Máy được trang bị động cơ Weichai WP4.1 công suất 74 kW (75 kW theo một số thị trường), đáp ứng nhu cầu thi công liên tục và ổn định.
  • Lưỡi gạt dài 3.048 m giúp san phẳng, tạo dốc, đào rãnh và xử lý nền đường hiệu quả.
  • Thiết kế nhỏ gọn với chiều rộng thân máy chỉ 2.375 m, thuận tiện làm việc tại các khu vực có không gian hạn chế.
  • Là thiết bị phù hợp cho thi công đường giao thông, sân bãi, nông nghiệp và các dự án hạ tầng quy mô vừa và nhỏ.

ƯU ĐIỂM

Động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu

  • Động cơ Weichai WP4.1 công suất 74 kW.
  • Mô-men xoắn lớn, đáp ứng tốt các công việc san gạt nặng.
  • Chi phí vận hành và bảo dưỡng thấp.

Hiệu quả thi công cao

  • Lưỡi san rộng 3.048 mm, chiều cao lưỡi 450 mm.
  • Thực hiện nhiều công việc như san nền, tạo dốc, đào rãnh và dọn tuyết.
  • 6 số tiến và 3 số lùi giúp lựa chọn tốc độ phù hợp với từng điều kiện làm việc.

Khả năng cơ động tốt

  • Bán kính quay vòng tối thiểu chỉ 6 m.
  • Góc lái bánh trước lớn giúp vận hành linh hoạt trên công trường.
  • Khả năng leo dốc đạt trên 25%.

Độ bền và độ tin cậy cao

  • Kết cấu khung xe chắc chắn.
  • Hệ thống thủy lực làm việc ổn định.
  • Phù hợp với điều kiện thi công khắc nghiệt và cường độ làm việc liên tục.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH

Nội dung Đơn vị Thông số
Model động cơ Weichai WP4.1
Công suất định mức kW/rpm 74 / 2200
Trọng lượng vận hành kg 7.500
Chiều dài tổng thể mm 7.230
Chiều rộng tổng thể mm 2.375
Chiều cao tổng thể mm 3.150
Kích thước lưỡi gạt (Dài × Cao) mm 3.048 × 450
Chiều cao nâng lưỡi gạt tối đa mm 310
Chiều sâu cắt tối đa mm 350
Góc quay vòng bánh trước ° ±49
Góc nghiêng bánh trước ° ±17
Bán kính quay vòng tối thiểu m 6
Lực kéo lớn nhất kN ≥39
Khả năng leo dốc % ≥25
Tốc độ tiến số 1 km/h 5
Tốc độ tiến số 2 km/h 8
Tốc độ tiến số 3 km/h 11
Tốc độ tiến số 4 km/h 17
Tốc độ tiến số 5 km/h 24
Tốc độ tiến số 6 km/h 38
Tốc độ lùi số 1 km/h 5
Tốc độ lùi số 2 km/h 11
Tốc độ lùi số 3 km/h 24
Dung tích thùng nhiên liệu L 150
Cỡ lốp 16/70-2
0.00
ĐÁNH GIÁ TRUNG BÌNH
0 đánh giá
5
0% | 0 đánh giá
4
0% | 0 đánh giá
3
0% | 0 đánh giá
2
0% | 0 đánh giá
1
0% | 0 đánh giá

💬 Đánh giá từ khách hàng (0)

Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên! 🌟

Hỏi đáp

  • Chưa có câu hỏi nào.
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Liên hệ tư vấn mua hàng
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

Phụ tùng tương ứng

Xem gần đây

Sản phẩm mới nhất

Xe trộn bê tông điện

Trọng lượng máy14.500 kg
Dung tích trộn7,5 m³
Công suất270 kW

Xe trộn bê tông điện

Dung tích trộn6 m³
Công suất180 kW
Dung lượng pin288 kWh

Xe cẩu bánh lốp

Sức nâng lớn nhất25 tấn
Công suất213 kW
Chiều dài cần chính11,15-44 m

Xe cẩu bánh lốp

Sức nâng lớn nhất10 tấn
Công suất118 kW
Chiều dài cần chính28,7 m

Có thể bạn cũng thích

Xúc lật bánh lốp

Dung tích gầu (m³)4.2
Trọng lượng máy (kg)19300
Công suất (kW)162

Xúc lật điện bánh lốp

Trọng lượng máy4.300 kg
Dung tích gầu0,12 m³
Công suất22 kW