Xe nâng điện 8-10T Peacock – Thông số kỹ thuật

Xe nâng điện 8-10T XCMG Peacock – Thông số kỹ thuật

Trong xu hướng chuyển đổi sang thiết bị vận hành xanh và tiết kiệm năng lượng, dòng xe nâng điện đối trọng Peacock tải trọng 8–10 tấn mang đến giải pháp mạnh mẽ cho các doanh nghiệp sản xuất, logistics, kho bãi và ngành công nghiệp nặng.

PEACOCK 8-10T GỒM 3 MODEL CHÍNH

Dòng xe nâng điện đối trọng Peacock 8–10T của XCMG gồm 3 model chính: XVB80-QL9-G, XVB90-QL9-G và XVB100-QL9-G, tương ứng tải trọng nâng 8 tấn, 9 tấn và 10 tấn. Đây là thế hệ xe nâng điện tải trọng lớn ứng dụng công nghệ pin lithium điện áp cao cùng hệ thống làm mát chất lỏng, mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm năng lượng và phù hợp cho các ngành công nghiệp nặng như cảng biển, logistics, thép và khai khoáng.

Xem sản phẩm XVB80-QL9-G tại đây

Xem sản phẩm XVB90-QL9-G tại đây

Xem sản phẩm XVB100-QL9-G tại đây


ĐIỂM NỔI BẬT

Xe nâng điện XCMG Peacock có hiệu suất cao, tải nặng sử dụng pin lithium.

Nền tảng năng lượng là điện áp cao 309V, hộp pin dung lượng lớn đạt tiêu chuẩn ô tô với hệ thống làm mát bằng nước và tương thích với bộ sạc năng lượng mới, cho phép sạc nhanh – sạc đầy trong 1 giờ, cung cấp phạm vi hoạt động 12 giờ.

Sử dụng công nghệ đồng bộ nam châm vĩnh cửu điện áp cao đạt tiêu chuẩn ô tô và bộ điều khiển tích hợp đa hệ thống (ICS) để phân phối và lập kế hoạch năng lượng thông minh, đem đến hiệu suất mạnh mẽ vượt trội.

XCMG Peacock 8-10T dẫn đầu phân khúc về hiệu suất lái, leo dốc, nâng hạ và tăng tốc. Điện áp cao, năng lượng cao và khả năng chịu tải nặng – xe nâng điện Peacock hoàn toàn phù hợp cho các tình huống làm việc nặng nhọc, cường độ cao trong thời gian dài.


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đặc điểm

Nội dung Đơn vị Thông số
Số cấu hình 80-QL9-G 90-QL9-G 100-QL9-G
Loại nguồn Pin Lithium Pin Lithium Pin Lithium
Phương thức vận hành Ngồi lái Ngồi lái Ngồi lái
Định mức tải trọng nâng Q(kg) 8000 9000 10000
Khoảng cách tâm tải c(mm) 600 600 600
Khoảng nhô trước x(mm) 685 695 695
Chiều dài cơ sở y(mm) 2450 2450 2450

Trọng lượng

Nội dung Đơn vị Thông số
Trọng lượng bản thân (bao gồm pin) (kg) 12230 13120 13800
Tải cầu khi đầy tải, trước/sau (kg) 18056/2174 19860/2460 21220/2575
Tải cầu khi không tải, trước/sau (kg) 5860/6370 5900/7220 5935/7865

Bánh xe

Nội dung Đơn vị Thông số
Loại lốp, trước/sau Lốp hơi Lốp hơi Lốp hơi
Kích thước lốp trước 9.00-20-14PR 9.00-20-14PR 9.00-20-14PR
Kích thước lốp sau 8.25-15 8.25-15 8.25-15
Số bánh, trước/sau (x = bánh dẫn động) 4x/2 4x/2 4x/2
Vệt bánh trước b10(mm) 1600 1600 1600
Vệt bánh sau b11(mm) 1526 1526 1526

Kích thước

Nội dung Đơn vị Thông số
Độ nghiêng cột nâng, trước/sau a/b(°) 06/12 06/12 06/12
Chiều cao cột nâng khi thu gọn h1(mm) 2550 2700 2850
Chiều cao nâng tự do h2(mm) 190 200 200
Chiều cao nâng h3(mm) 3000 3000 3000
Chiều cao tối đa (càng: 5° độ lùi, 3° độ ngả ra sau) h4(mm) 4190 4200 4345
Chiều cao khung bảo vệ trên đầu h6(mm) 2595 2595 2595
Chiều cao đệm SIP của ghế so với mặt sàn h7(mm) 1595 1595 1595
Chiều cao chốt kéo h10(mm) 660 660 660
Tổng chiều dài (có càng) l1(mm) 5010 5020 5020
Tổng chiều dài (không có càng) l2(mm) 3790 3800 3800
Tổng chiều rộng b1(mm) 2206 2206 2206
Kích thước càng (độ dày/rộng/dài) s/e/l(mm) 70/175/1220 80/175/1220 80/175/1220
Giá đỡ càng, tiêu chuẩn ISO2328
Chiều rộng giá càng b3(mm) 2140 2140 2140
Phạm vi điều chỉnh càng b5(mm) 420-2060 420-2060 420-2060
Khoảng sáng gầm tải cột nâng, khi đầy tải m1(mm) 250 250 250
Khoảng sáng gầm tải tâm trục, khi đầy tải m2(mm) 250 250 250
Lối xếp hàng góc vuông, pallet 1000×1200 (đặt ngang càng) Ast(mm) 5245 5245 5245
Lối xếp hàng góc vuông, pallet 800×1200 (đặt dọc càng) Ast(mm) 5445 5445 5445
Bán kính quay ngoài Wa 3350 3350 3350

Hiệu suất

Nội dung Đơn vị Thông số
Tốc độ di chuyển, đầy tải/không tải (km/h) 29/30 28.5/30 28/30
Tốc độ nâng, đầy tải/không tải (m/s) 0.48/0.58 0.42/0.48 0.4/0.48
Tốc độ hạ, đầy tải/không tải (m/s) 0.45/0.41 0.45/0.41 0.45/0.41
Lực kéo tối đa, đầy tải (N) 49000/40500 49000/40500 49000/40500
Khả năng leo dốc tối đa, đầy tải/không tải (%) 26/25 24/25 22/25
Phanh hãm/Phanh đỗ Thủy lực/Cơ khí Thủy lực/Cơ khí Thủy lực/Cơ khí

Truyền động

Nội dung Đơn vị Thông số
Công suất động cơ kéo, chế độ S2-60 phút hoạt động (kW) 58 58 58
Công suất động cơ nâng, chế độ S3-15% hoạt động (kW) 56.9 56.9 56.9
Pin, tiêu chuẩn DIN43531/35/36A, B, C số lượng
Dung lượng pin (V/Ah) 309/230 309/230 309/230
Trọng lượng pin (±5%) (kg) 620 620 620

📞 Để được tư vấn chi tiết về các dòng máy xây dựng và thiết bị công trình XCMG như máy xúc, xe xúc lật, xe nâng người, xe lu, xe cẩu, xe ben mỏ, thiết bị bê tông và các dòng máy điện thế hệ mới, quý khách vui lòng liên hệ đội ngũ tư vấn XCMG Việt Nam để được hỗ trợ nhanh chóng và chính xác nhất.

Chúng tôi hỗ trợ:

Tư vấn lựa chọn model phù hợp theo nhu cầu thi công
Cung cấp bảng thông số kỹ thuật và catalogue chính hãng
Báo giá nhanh toàn quốc
Hỗ trợ trả góp và phương án đầu tư thiết bị
Tư vấn phụ tùng, bảo hành và dịch vụ kỹ thuật
Hỗ trợ demo và khảo sát thực tế công trình

📲 Zalo tư vấn trực tiếp: OA XCMG VIỆT NAM – 0988.923.826

Đội ngũ XCMG Việt Nam luôn sẵn sàng đồng hành cùng quý khách trong việc lựa chọn giải pháp thiết bị tối ưu, tiết kiệm chi phí vận hành và nâng cao hiệu quả thi công cho mọi công trình.

Facebook
Twitter
Email
Print
Picture of XCMG Việt Nam
XCMG Việt Nam

Công Ty TNHH Máy Và ThiếT Bị XCMG Việt Nam

Bài viết liên quan

Xe nâng điện đối trọng 12-16T Peacock – Thông số kỹ thuật

Xe nâng điện 12-16T Peacock – Thông số kỹ thuật Xe nâng điện đối trọng tải trọng lớn XCMG là dòng sản phẩm xe nâng điện cao cấp, có hiệu quả chi phí vượt trội, được phát triển dựa trên nền tảng thương hiệu XCMG, đồng thời tuân theo tiêu chuẩn vàng: “công nghệ dẫn

Xe nâng điện 8-10T Peacock – Thông số kỹ thuật

Nội dung bài viết Bấm vào để ẩn 1. Xe nâng điện 8-10T XCMG Peacock – Thông số kỹ thuật 1.1. PEACOCK 8-10T GỒM 3 MODEL CHÍNH 1.1.1. Xem sản phẩm XVB80-QL9-G ▶tại đây◀ 1.1.2. Xem sản phẩm XVB90-QL9-G ▶tại đây◀ 1.1.3. Xem sản phẩm XVB100-QL9-G ▶tại đây◀ 1.2. ĐIỂM NỔI BẬT 1.3. THÔNG SỐ

XC975-EV: Thông số kỹ thuật

XCMG XC975-EV là mẫu xe xúc lật thuần điện thế hệ mới thuộc dòng XC9 Series cao cấp, được phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu vận hành cường độ cao trong các lĩnh vực như khai thác mỏ, cảng biển, nhà máy thép, bãi vật liệu và logistics. Sở hữu công nghệ truyền động

Khả năng tối ưu hiệu suất của xúc lật điện XCMG XC968-EV

Hệ thống điện áp cao trên XC968-EV giúp tối ưu hiệu suất ra sao? Trong các dòng xe xúc lật điện thế hệ mới, hệ thống điện áp cao đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao hiệu suất vận hành và tối ưu khả năng truyền động. Với XC968-EV, XCMG đã áp dụng

Công nghệ 3 motor trên máy xúc lật điện XC968-EV

Công nghệ 3 motor trên XC968-EV hoạt động như thế nào? Trong các dòng xe xúc lật điện thế hệ mới, công nghệ truyền động đóng vai trò quan trọng quyết định hiệu suất và khả năng tiết kiệm năng lượng. Với XC968-EV, XCMG đã áp dụng công nghệ 3 motor nhằm tối ưu khả