Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam
|
Model
|
Đơn vị
|
XE215C
|
||
|
Trọng lượng làm việc
|
kg
|
21500
|
||
|
Dung tích gầu
|
m3
|
0,91
|
||
|
Động cơ
|
Model động cơ
|
—
|
ISUZU BB-6BG1TRP
|
|
|
Kiểu động cơ
|
Phun thẳng
|
—
|
√
|
|
|
4 hành trình
|
—
|
√
|
||
|
Làm mát bằng nước
|
—
|
√
|
||
|
Tubo tăng áp
|
—
|
√
|
||
|
Làm mát bằng khí
|
—
|
√
|
||
|
Số lượng xi lanh
|
—
|
6
|
||
|
Công suất ước định/ tốc độ quay
|
kW/ (r/min)
|
106.5/1950
|
||
|
Mômen lớn nhất/ tốc độ quay
|
N.m
|
551/1600
|
||
|
Dung tích xi lanh
|
L
|
6.494
|
||
|
Tính năng chính
|
Vận tốc lớn nhất/ nhỏ nhất
|
km/h
|
5.5/3.5
|
|
|
Khả năng leo dốc
|
%
|
70
|
||
|
Tốc độ quay
|
r/min
|
13.3
|
||
|
Áp lực tiếp đất
|
kPa
|
47.3
|
||
|
Lực đào gầu xúc
|
kN
|
138
|
||
|
Lực đào tay cần
|
kN
|
102
|
||
|
Hệ thống thủy lực
|
Bơm chính
|
—
|
2 Bơm pistong
|
|
|
Lưu lượng ước định bơm chính
|
L/min
|
2×206
|
||
|
Áp lực van an toàn chính
|
MPa
|
31.5/34.3
|
||
|
Áp suất hệ thống thủy lực
|
MPa
|
3.9
|
||
|
Thông số thùng dầu
|
Dung tích thùng dầu nhiên
|
L
|
360
|
|
|
Dung tích thùng dầu thủy lực
|
L
|
220
|
||
|
Dung tích thùng dầu động cơ
|
L
|
25
|
||
Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam
XCMG Toàn Cầu có hơn 40 chi nhánh và văn phòng, 300 nhà phân phối, 500 nhà thầu, và có mặt tại hơn 190 quốc gia và khu vực trên toàn thế giới.
Copyright © Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam