MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XP305KHSIV là dòng lu bánh lốp cao cấp được XCMG phát triển nhằm đáp ứng yêu cầu thi công các dự án giao thông hiện đại.
- Thiết bị được trang bị động cơ Shangchai 8C4H190.1G4 công suất 129 kW, đạt tiêu chuẩn khí thải China IV với hệ thống xử lý EGR + DOC + DPF, không cần sử dụng dung dịch AdBlue, giúp giảm chi phí vận hành.
- Hệ thống truyền động thủy lực kín sử dụng bơm và mô-tơ biến thiên nhập khẩu, kết hợp hộp số vô cấp hai dải tốc độ giúp máy vận hành linh hoạt và hiệu quả.
- Công nghệ truyền động thủy lực cho phép khởi động và dừng máy êm ái, nâng cao chất lượng bề mặt sau đầm nén.
- Hệ thống phanh hai mạch tác động lên toàn bộ bánh xe giúp tăng độ an toàn, đặc biệt khi làm việc trên địa hình dốc.
- Hệ thống 9 bánh lốp tạo áp lực tiếp xúc đồng đều, nâng cao độ chặt và độ kín khít của lớp vật liệu.
- Cabin thiết kế hiện đại với tầm quan sát rộng, giúp người vận hành làm việc an toàn và thoải mái trong thời gian dài.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Trọng lượng vận hành tối đa 30,3 tấn.
- Động cơ 129 kW đạt tiêu chuẩn khí thải China IV.
- Không cần sử dụng dung dịch AdBlue.
- Truyền động thủy lực kín, hai cấp tốc độ vô cấp.
- Hệ thống phanh hai mạch trên tất cả các bánh xe.
- Chiều rộng đầm nén 2.750 mm.
- Khả năng leo dốc tới 25%.
- Hiệu quả đầm nén cao, tiết kiệm nhiên liệu và chi phí vận hành.
ỨNG DỤNG
- Thi công mặt đường bê tông nhựa (Asphalt).
- Đầm nén lớp móng và lớp cấp phối đá dăm.
- Thi công đường cao tốc và quốc lộ.
- Xây dựng sân bay và đường băng.
- Thi công bến cảng và khu công nghiệp.
- Đầm nén đê đập và công trình thủy lợi.
- Hoàn thiện mặt đường yêu cầu độ bằng phẳng và độ kín khít cao.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Trọng lượng vận hành tối đa | kg | 30.300 |
| Model động cơ | – | Shangchai 8C4H190.1G4 |
| Công suất động cơ | kW | 129 |
| Tiêu chuẩn khí thải | – | China IV |
| Hệ thống xử lý khí thải | – | EGR + DOC + DPF (không dùng AdBlue) |
| Hệ thống truyền động | – | Thủy lực kín, hai cấp tốc độ vô cấp |
| Hệ thống phanh | – | Phanh hai mạch trên tất cả các bánh xe |
| Số lượng lốp (trước/sau) | – | 4 / 5 |
| Chiều rộng đầm nén | mm | 2.750 |
| Khả năng leo dốc | % | 25 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | mm | 8.100 |
| Tốc độ di chuyển lớn nhất | km/h | 20 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 5.100 × 2.870 × 3.430 |


