MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XP305KS là dòng lu bánh lốp thế hệ mới được XCMG phát triển nhằm đáp ứng các yêu cầu thi công đường cao tốc và sân bay với tiêu chuẩn chất lượng cao.
- Thiết bị sử dụng hệ thống 4 bánh trước và 5 bánh sau, tạo áp lực tiếp xúc lên tới 460 kPa, giúp tăng độ chặt và chiều sâu đầm nén của lớp vật liệu.
- Động cơ diesel công suất 140 kW mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ, ổn định và tiết kiệm nhiên liệu.
- Hệ thống truyền động hai cầu cùng công nghệ điều khiển điện tỷ lệ giúp thay đổi tốc độ vô cấp, khởi động và dừng xe êm ái.
- Công nghệ Smart-Drive tự động phối hợp giữa động cơ và hệ thống truyền động, nâng cao hiệu suất làm việc và giảm tiêu hao nhiên liệu.
- Cabin được thiết kế theo tiêu chuẩn công thái học với tầm nhìn rộng, mang lại môi trường làm việc an toàn và thoải mái.
- XP305KS phù hợp với các dự án yêu cầu chất lượng đầm nén và độ kín khít cao của mặt đường.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Trọng lượng vận hành tối đa 30,3 tấn.
- Động cơ công suất 140 kW mạnh mẽ.
- Hệ thống truyền động hai cầu.
- Công nghệ điều khiển điện tỷ lệ.
- Smart-Drive tối ưu hiệu suất vận hành.
- Chiều rộng đầm nén 2.750 mm.
- Áp lực tiếp đất lên tới 460 kPa.
- Khả năng leo dốc tới 30%.
ỨNG DỤNG
- Thi công mặt đường bê tông nhựa (Asphalt).
- Đầm nén lớp móng và lớp cấp phối đá dăm.
- Thi công đường cao tốc và quốc lộ.
- Xây dựng sân bay và đường băng.
- Thi công bến cảng và khu công nghiệp.
- Đầm nén đê đập và công trình thủy lợi.
- Hoàn thiện mặt đường yêu cầu độ bằng phẳng và độ kín khít cao.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Trọng lượng vận hành tối đa | kg | 30.300 |
| Model động cơ | – | Diesel |
| Công suất động cơ | kW | 140 |
| Hệ thống truyền động | – | Hai cầu (Dual-axle drive) |
| Hệ thống điều khiển | – | Điều khiển điện tỷ lệ (Electro-proportional) |
| Công nghệ điều khiển | – | Smart-Drive |
| Số lượng lốp (trước/sau) | – | 4 / 5 |
| Chiều rộng đầm nén | mm | 2.750 |
| Áp lực tiếp đất lớn nhất | kPa | 460 |
| Khả năng leo dốc | % | 30 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | mm | 8.100 |
| Tốc độ di chuyển lớn nhất | km/h | 20 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 5.100 × 2.790 × 3.350 |


