Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam
XCMG XC978-EV là mẫu xe xúc lật thuần điện cỡ lớn thuộc dòng XC9 Series cao cấp của XCMG, được phát triển dành cho các môi trường làm việc cường độ cao như mỏ đá, cảng biển, nhà máy thép, bãi vật liệu và trung tâm logistics.
Mẫu xe này nổi bật nhờ khả năng vận hành mạnh mẽ nhưng không phát thải, kết hợp giữa công nghệ pin dung lượng lớn CATL và hệ truyền động điện hiệu suất cao.
| Loại | Thông số | |
| Trọng lượng vận hành | 25.410 kg | |
| Dung tích gầu định mức | 4,5 m³ (3,0–7,0 m³) | |
| Tải trọng nâng định mức | 7.800 kg | |
| Lực đào lớn nhất | 210 kN | |
| Tải trọng lật tĩnh | Thẳng | ≥15.600 kg |
| quay toàn phần | ≥18.000 kg | |
| Loại | Thông số | |
| Nền tảng điện áp toàn xe | 618 V | |
| Công suất định mức | 410 kW | |
| Loại pin | Pin lithium sắt phosphate (LFP) | |
| Điện áp pin | 618 V | |
| Dung lượng pin | 684 Ah | |
| Công suất sạc AC | 240 kW | |
| Điện áp hệ thống điện áp thấp | 24 V | |
| Động cơ thủy lực | Số lượng | 1 |
| Loại | Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu | |
| Công suất đầu ra định mức mỗi motor | 80 kW | |
| Động cơ di chuyển | Số lượng | 2 |
| Loại | Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu | |
| Công suất đầu ra định mức mỗi motor | 165 kW | |
| Thời gian sạc | 240 kW – 90 phút | |
| Loại | Thông số | |
| Tốc độ di chuyển | 18/35 km/h | |
| Quãng đường phanh | ≤14 m | |
| Quy cách lốp | 26,5-25-20 PR | |
| Loại | Thông số | |
| Loại | Lưu lượng cố định / biến thiên | |
| Loại bơm | Bơm bánh răng | |
| Lưu lượng định mức | 261 L/min | |
| Loại van điều khiển | Van phân phối 2 ngăn | |
| Áp suất hệ thống | 24 MPa | |
| Thời gian chu kỳ 3 thao tác | ≤10,7 s | |
| Loại | Thông số | |
| Loại truyền động | Cầu ướt | |
| Kiểu lắp cầu trước | Cố định | |
| Kiểu lắp cầu sau | Dao động trung tâm, góc dao động hai bên 13° | |
| Kiểu giảm tốc moay-ơ | Giảm tốc hành tinh tại moay-ơ | |
| Loại vi sai | Vi sai chống trượt cầu trước, vi sai thường cầu sau | |
| Loại | Thông số | |
| Loại | Hệ thống lái cảm biến tải khuếch đại lưu lượng | |
| Loại bơm | Bơm piston | |
| Lưu lượng định mức | 209 L/min | |
| Số lượng xi lanh thủy lực | 2 | |
| Áp suất hệ thống | 21 MPa | |
| Góc lái lớn nhất | ±40° | |
| Loại | Thông số | |
| Phanh di chuyển | Phanh ướt thủy lực toàn phần 4 bánh | |
| Phanh đỗ | Điều khiển thủy lực, phanh lò xo | |

| Ký hiệu | Kích thước & Quy cách | Thông số |
| A | Chiều dài cơ sở | 3.650 mm |
| B | Chiều cao chốt bản lề tại vị trí nâng tối đa | 4.685 mm |
| C | Chiều cao chốt bản lề khi gầu đặt ngang | 270 mm |
| D | Khoảng sáng gầm xe | 488 mm |
| E | Chiều cao tới nóc cabin | 3.620 mm |
| F | Vệt bánh xe | 2.360 mm |
| G | Chiều rộng ngoài lốp | 3.035 mm |
| H | Chiều rộng gầu | 3.230 mm |
| I | Góc xả tải | 45° |
| J | Chiều cao xả tải | 3.510 mm |
| K | Khoảng cách xả tải | 1.085 mm |
| L | Chiều cao nâng tối đa | 6.360 mm |
| M | Chiều dài toàn máy | 9.350 mm |
| N | Chiều cao gầu đặt ngang khi nâng tối đa | 4.415 mm |
| O | Góc thu gầu ở vị trí vận chuyển | 50° |
| P | Góc thu gầu ở vị trí cao nhất | 55° |
| Q | Độ sâu đào | 90 mm |
| R | Bán kính quay vòng (tâm lốp) | 6.215 mm |
| S | Bán kính quay vòng (mép ngoài lốp) | 6.552,5 mm |
| T | Bán kính quay vòng (mép ngoài gầu) | 7.200 mm |
| U | Góc thoát | 27° |
| V | Góc lái | 40° |
📞 THÔNG TIN LIÊN HỆ TƯ VẤN
Doanh nghiệp của bạn đang tìm kiếm giải pháp xe xúc lật điện cho:
✔ Mỏ khai thác
✔ Trạm vật liệu xây dựng
✔ Nhà máy công nghiệp
✔ Cảng & logistics
✔ Công trường tải nặng
Hãy liên hệ với chúng tôi để được:
Tư vấn cấu hình phù hợp theo nhu cầu vận hành thực tế
Cập nhật các dòng xe xúc lật điện mới nhất của XCMG
Hỗ trợ giải pháp đầu tư tối ưu cho doanh nghiệp
📲 Zalo tư vấn trực tiếp: OA XCMG VIỆT NAM – 0988.923.826
XCMG – Giải pháp thiết bị công trình thế hệ mới cho xu hướng vận hành xanh và bền vững.
Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam
XCMG Toàn Cầu có hơn 40 chi nhánh và văn phòng, 300 nhà phân phối, 500 nhà thầu, và có mặt tại hơn 190 quốc gia và khu vực trên toàn thế giới.
Copyright © Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam