MÔ TẢ SẢN PHẨM
- D260 (Coal Type) được phát triển trên nền tảng máy ủi D260, tối ưu cho điều kiện làm việc tại các mỏ than và bãi chứa vật liệu rời.
- Máy sử dụng hệ thống truyền động thủy lực với hộp số chuyển số điều khiển điện tử, giúp sang số nhanh và vận hành ổn định.
- Động cơ Shangchai SC9DF270.8G4 công suất 199 kW đáp ứng tiêu chuẩn khí thải China IV, mang lại hiệu suất cao và tiết kiệm nhiên liệu.
- Bộ biến mô thủy lực tích hợp cảm biến giúp giám sát tốc độ và mô-men xoắn theo thời gian thực, nâng cao hiệu quả truyền động.
- Lưỡi ủi chuyên dụng có dung tích lớn, phù hợp xử lý than, quặng và các loại vật liệu rời có khối lượng riêng thấp.
- Cabin ROPS kín hoàn toàn được trang bị điều hòa hai chiều, màn hình cảm ứng 10 inch và hệ thống quản lý dữ liệu thi công, mang lại môi trường làm việc an toàn và tiện nghi.
- Khung gầm có chiều dài tiếp xúc lớn với mặt đất, giúp tăng lực kéo và khả năng làm việc trong điều kiện địa hình phức tạp.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Thiết kế chuyên dụng cho mỏ than và vật liệu rời.
- Động cơ Shangchai SC9DF270.8G4 công suất 199 kW.
- Hộp số powershift điều khiển điện tử.
- Bộ biến mô có cảm biến giám sát mô-men xoắn.
- Cabin ROPS hiện đại, màn hình cảm ứng 10 inch.
- Lực kéo lớn, khả năng làm việc ổn định.
- Chi phí vận hành và bảo dưỡng thấp.
ỨNG DỤNG
- San gạt tại mỏ than lộ thiên.
- Gom và vận chuyển than trong bãi chứa.
- San lấp bãi thải mỏ.
- Xử lý vật liệu rời có khối lượng riêng thấp.
- Thi công nền tại nhà máy nhiệt điện.
- San gạt trong khu công nghiệp và cảng vật liệu rời.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Trọng lượng vận hành | kg | 24.750 |
| Model động cơ | – | SC9DF270.8G4 |
| Công suất động cơ | kW/rpm | 199 / 2.200 |
| Tiêu chuẩn khí thải | – | China IV |
| Hệ thống truyền động | – | Thủy lực, hộp số powershift điều khiển điện tử |
| Áp lực tiếp đất | kPa | 53 |
| Bán kính quay tối thiểu | mm | 3.200 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 5.590 × 3.725 × 3.527 |


