XE270-EV

Xúc đào điện

Thông số sản phẩm

MÁY XÚC THUỶ LỰC XE270-EV

Áp dụng cho công trình đô thị, công trình hầm, xử lý xỉ luyện kim, xây dựng cảng và các điều kiện làm việc khác.
Pin dung lượng lớn cho thời gian hoạt động 6–8 giờ; hệ thống thủy lực hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng, chi phí vận hành thấp.
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu chất lượng cao, đầu ra ổn định; hệ thống điều khiển điện tử thông minh, hiệu suất cao và tiết kiệm năng lượng.
Màn hình cảm ứng độ phân giải cao và thiết kế khởi động bằng một nút bấm mang lại trải nghiệm vận hành tiện lợi và thoải mái

Thông số kỹ thuật

Trọng lượng vận hành

kg 28.300

Động cơ

Nội dung Đơn vị Giá trị
Loại động cơ Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất định mức kW 150
Mô-men xoắn cực đại N·m 1.500
Phương pháp làm mát Làm mát bằng chất lỏng

Bộ pin

Nội dung Đơn vị Giá trị
Loại pin Pin Lithium Sắt Phốt phát (LiFePO₄)
Điện áp pin V 579,6
Dung lượng pin kWh 525,1
Phương pháp gia nhiệt Gia nhiệt bằng chất lỏng
Phương pháp làm mát Làm mát bằng chất lỏng

Hiệu suất chính

Nội dung Đơn vị Giá trị
Tốc độ di chuyển (cao/thấp) km/h 5,4 / 3,5
Tốc độ quay toa vòng/phút 11
Mô-men quay toa tối đa kN·m 88
Khả năng leo dốc 35° (70%)
Áp suất tiếp đất kPa 56
Lực đào gầu (SAE) kN 185
Lực đào tay cần (SAE) kN 129
Lực kéo tối đa kN 220

Hệ thống thuỷ lực

Nội dung Đơn vị Giá trị
Bơm chính 2 × bơm biến thiên
Bơm điều khiển (pilot) 1 × bơm bánh răng
Lưu lượng tối đa hệ thống chính L/phút 2 × 238
Áp suất hệ thống chính Mpa 34,3
Áp suất tối đa hệ thống chính (chế độ công suất cao) MPa 37
Áp suất hệ thống điều khiển MPa 3,9
Áp suất hệ thống di chuyển MPa 34,3

Tiêu chuẩn cabin

Tiêu chuẩn chống lật cabin (ROPS)

Dung tích dầu

Dung tích thùng dầu thủy lực: 150L

Kích thước

Nội dung Đơn vị Giá trị
A. Chiều cao tổng thể mm 3.250
B. Chiều dài tổng thể mm 10.490
C. Chiều rộng tổng thể mm 3.190
D. Chiều rộng phần thân trên (toa) mm 2.940
E. Chiều rộng khung gầm mm 3.190
F. Chiều dài xích mm 4.625
G. Chiều cao xích mm 956
H. Bề rộng bản xích tiêu chuẩn mm 600
I. Chiều dài cơ sở xích mm 3.808
J. Khoảng cách 2 dải xích (tâm xích) mm 2.590
K. Khoảng sáng gầm đối trọng mm 1.140
L. Khoảng sáng gầm tối thiểu mm 480
M. Bán kính quay đuôi mm 3.270
N. Chiều cao nắp máy mm 2.910

Phạm vi làm việc

Nội dung Đơn vị Giá trị
L1. Tầm với tối đa mm 10.240
L2. Tầm với tối đa trên mặt đất (GRP) mm 10.070
L3. Chiều cao đào tối đa mm 10.095
L4. Chiều cao đổ tải tối đa mm 7.170
L5. Chiều cao đổ tải tối thiểu mm 2.850
L6. Độ sâu đào mặt phẳng (8 ft) mm 6.680
L7. Độ sâu đào thẳng đứng tối đa mm 5.520
L8. Độ sâu đào tối đa mm 6.925
L9. Bán kính quay tối thiểu mm 3.510

Hệ thống di chuyển

Nội dung Đơn vị Giá trị
Bề rộng bản xích tiêu chuẩn mm 600
Số bản xích (mỗi bên) 51
Số con lăn dưới (mỗi bên) 9
Số con lăn đỡ xích (mỗi bên) 2

Cấu hình tiêu chuẩn

Nội dung Đơn vị Giá trị
Chiều dài cần (boom) mm 6.000
Chiều dài tay cần (arm) mm 2.964
Dung tích gầu m3 1,45

Tuỳ chọn

Nội dung Đơn vị Giá trị
Chiều dài cần (boom) mm
Chiều dài tay cần (arm) mm
Dung tích gầu m3 1,2 (gầu đá)
1,6 (gầu đào đất

📞 THÔNG TIN LIÊN HỆ TƯ VẤN

Doanh nghiệp của bạn đang tìm kiếm giải pháp xe công trình cho:
✔ Mỏ khai thác
✔ Trạm vật liệu xây dựng
✔ Nhà máy công nghiệp
✔ Cảng & logistics
✔ Công trường tải nặng

Hãy liên hệ với chúng tôi để được:

  • Tư vấn cấu hình phù hợp theo nhu cầu vận hành thực tế
  • Cập nhật các dòng xe mới nhất của XCMG
  • Hỗ trợ giải pháp đầu tư tối ưu cho doanh nghiệp

📲 Zalo tư vấn trực tiếp: 0988.923.826

Sản phẩm liên quan

Hỗ trợ tư vấn
Đồng hành tận tâm
Chât lượng toàn cầu
Bảo dưỡng toàn quốc