Xe nâng chuyên dụng

Trọng lượng vận hành110.000 kg
Chiều cao nâng tối đa13.000 mm
Tốc độ nâng (không tải/có tải)300/200 mm/s

Xe nâng chuyên dụng

Trọng lượng vận hành90.000 kg
Góc nâng cần0-39°
Chiều cao nâng tối đa9.000 mm

Máy kéo nông nghiệp

Trọng lượng vận hành7.200 kg
Công suất147 kW
Lực kéo tối đa54 kN

Máy kéo nông nghiệp

Trọng lượng vận hành5.900 kg
Công suất118 kW
Lực kéo tối đa50 kN

Máy kéo nông nghiệp

Trọng lượng vận hành4.700 kg
Công suất88,2 kW
Lực kéo tối đa38 kN

Máy kéo nông nghiệp

Công suất59,5 kW
Phương pháp điều chỉnh độ sâu càyChỉnh kết hợp lực-vị trí
Lực kéo tối đa20 kN

Máy kéo nông nghiệp

Công suất73,5 kW
Lực kéo tối đa23 kN
Lực nâng tối đa12 kN

Máy kéo nông nghiệp

Công suất36,8 kW
Lực kéo tối đa18 kN
Lực nâng tối đa10 kN

Máy kéo nông nghiệp

Công suất162 kW
Phương pháp điều chỉnh độ sâu càyChỉnh vị trí, chỉnh độ nổi
Lực kéo tối đa60 kN

Máy kéo nông nghiệp

Công suất103 kW
Phương pháp điều chỉnh độ sâu càyChỉnh vị trí, chỉnh độ nổi
Lực kéo tối đa40 kN

Máy xúc lật ngầm

Trọng lượng máy37.800 ± 500 kg
Dung tích gầu6,0 m³
Công suất285 kW

máy xúc lật ngầm

Trọng lượng máy29.600 ± 500 kg
Dung tích gầu4,0 m³
Công suất213 kW

Máy xúc lật ngầm

Trọng lượng máy14.200 ± 500
Dung tích gầu2,0 m³
Công suất119 kW

Máy xúc lật ngầm

Trọng lượng máy19.800 ± 500 kg
Dung tích gầu3,0 m³
Công suất160 kW

Máy xúc lật ngầm

Trọng lượng máy24.500 ± 500 kg
Dung tích gầu3,5 m³
Công suất120 × 2 + 105 kW

Máy ủi cho nền đất yếu

Trọng lượng vận hành20.400 kg
Công suất152 kW
Bán kính quay nhỏ nhất3.200 mm

Máy ủi bánh xích thuỷ lực

Trọng lượng vận hành18.000 kg
Công suất152 kW
Chiều rộng lưỡi ủi3.455 mm

Máy ủi cho mỏ than

Trọng lượng vận hành24.750 kg
Công suất199 kW
Bán kính quay nhỏ nhất3.200 mm

Máy ủi cho nền đất yếu

Trọng lượng vận hành21.100 kg
Công suất154 kW
Chiều rộng lưỡi ủi4.250 mm

Máy ủi bánh xích thuỷ tĩnh

Trọng lượng vận hành20.700 kg
Công suất162 kW
Chiều rộng lưỡi ủi3.335 mm